biếm họa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tranh châm biếm gây cười: Một bức vẽ, thường là đơn giản và phóng đại, nhằm mục đích chế giễu, phê phán một cá nhân, sự kiện hoặc hiện tượng trong xã hội một cách hài hước.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Tờ báo đăng một bức biếm họa về tình hình chính trị.
- Họa sĩ biếm họa nổi tiếng với những bức vẽ sắc sảo về các nhân vật công chúng.
- Xem biếm họa giúp người đọc vừa cười vừa suy ngẫm về các vấn đề thời sự.
Các cách sử dụng nâng cao
- "vẽ biếm họa": hành động sáng tạo ra một bức tranh châm biếm.
- Anh ấy thường vẽ biếm họa về các thói hư tật xấu trong xã hội.
- "họa sĩ biếm họa": người chuyên vẽ tranh châm biếm.
- Ông được mệnh danh là họa sĩ biếm họa hàng đầu của làng báo.
Biến thể và từ gần giống
- Biếm họa gia (danh từ): từ cũ, đồng nghĩa với "họa sĩ biếm họa".
- Tranh biếm họa (danh từ): cách nói đầy đủ hơn, nhấn mạnh vào sản phẩm là một bức tranh.
- Triển lãm tranh biếm họa thu hút đông đảo khách tham quan.
- Châm biếm (động từ/tính từ): chỉ hành động hoặc tính chất dùng lời nói, văn chương để đả kích, chế giễu. "Biếm họa" là hình thức châm biếm bằng hình ảnh.
Từ đồng nghĩa
- Tranh châm biếm: từ đồng nghĩa trực tiếp, nhấn mạnh tính chất phê phán.
- Tranh khôi hài (ít dùng hơn): nhấn mạnh khía cạnh gây cười, hài hước.
Từ trái nghĩa
- Tranh tụng ca: tranh ca ngợi, tán dương.
- Tranh chân dung nghiêm túc: tranh vẽ mô tả chân thực, trang trọng, không có yếu tố chế giễu.
Thành ngữ/Cụm từ liên quan
- Ngòi bút biếm họa: cách nói ẩn dụ, ví tài năng và phong cách phê phán của người vẽ biếm họa như một thứ vũ khí sắc bén.
- Với ngòi bút biếm họa sắc sảo, ông khiến nhiều kẻ quyền thế phải e ngại.
- biếm hoạ d. Tranh châm biếm gây cười. Bức biếm hoạ.